Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
dàng
HSK 5
đu đưa, lắc lư
Hán Việt:ĐÃNG••Loại từ:Động từ
17 nét
丶丶丶丨丶一一一ノフノノ+5
Không dùng lượng từ riêng
湯Chữ Thang+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

盪
dàng
đu đưa, lắc lư
湯
Chữ Thangtāng
Nước nóng sôi trào / âm đọc
皿
Bộ Mãnhmǐn
Cái chậu, bát đĩa
Mẹo nhớ nhanh:

Nước nóng sôi (湯) đựng trong chiếc chậu lớn (皿) cứ sóng sánh chuyển động qua lại, gợi cảnh đu đưa, lắc lư (盪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đu đưa, lắc lư
ENTiếng Anh:swing, sway, agitate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
qiūqiān秋千zài在fēng风zhōng中dàng盪lái来dàng盪qù去。
Xích đu đung đưa trong gió.
The swing swayed back and forth in the wind.
#2
chuán船zài在shuǐmiàn水面shàng上qīngqīng轻轻dàng盪zhe着。
Thuyền lắc nhẹ trên mặt nước.
The boat rocked gently on the water.
#3
tā他bǎ把bēizhōng杯中de的shuǐ水dàng盪le了yíxià一下。
Anh ấy lắc nước trong cốc một chút.
He swirled the water in the cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây