盪
丶丶一丨フ一一一ノフノノ丨フ丨丨一
17
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Phồn thể của 荡, bát (皿) lắc (湯 biến thể) đung đưa, đu đưa 盪.
Thành phần cấu tạo
盪
đu đưa, lắc lư
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
湯
Thang (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đu đưa, lắc lư
Ví dụ (3)
秋千在风中盪来盪去。
Xích đu đung đưa trong gió.
船在水面上轻轻盪着。
Thuyền lắc nhẹ trên mặt nước.
他把杯中的水盪了一下。
Anh ấy lắc nước trong cốc một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây