dàng
đu đưa, lắc lư
Hán việt: đãng
丶丶一丨フ一一一ノフノノ丨フ丨丨一
17
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Phồn thể của , bát () lắc ( biến thể) đung đưa, đu đưa .

Thành phần cấu tạo

dàng
đu đưa, lắc lư
Bộ Mãnh
Bát đĩa (phía dưới)
Thang (biến thể)
Âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đu đưa, lắc lư
Ví dụ (3)
qiūqiānzàifēngzhōngdàngláidàng
Xích đu đung đưa trong gió.
chuánzàishuǐmiànshangqīngqīngdàngzhe
Thuyền lắc nhẹ trên mặt nước.
bēizhōngdeshuǐdàngle xià
Anh ấy lắc nước trong cốc một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây