Hán Việt:ĐÃNG••Loại từ:Động từ
17 nét
丶丶丶丨丶一一一ノフノノ+5
Không dùng lượng từ riêng
湯Chữ Thang+皿Mãnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
盪
đu đưa, lắc lư
湯
Chữ Thang
Nước nóng sôi trào / âm đọc
皿
Bộ Mãnh
Cái chậu, bát đĩa
Hình ảnh minh họa

盪
đu đưa, lắc lư
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:đu đưa, lắc lư
ENTiếng Anh:swing, sway, agitate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
秋千在风中盪来盪去。
Xích đu đung đưa trong gió.
The swing swayed back and forth in the wind.
#2
船在水面上轻轻盪着。
Thuyền lắc nhẹ trên mặt nước.
The boat rocked gently on the water.
#3
他把杯中的水盪了一下。
Anh ấy lắc nước trong cốc một chút.
He swirled the water in the cup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây