qiáo
nhìn, xem, ngó, trông (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ).
Hán việt: tiều
丨フ一一一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
17
HSK 4-5 (Khẩu ngữ)

Gợi nhớ

Mắt () nhìn chăm ( âm đọc) chú, quan sát kỹ lưỡng, nhìn .

Thành phần cấu tạo

qiáo
Nhìn, xem
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nhìn, xem, ngó, trông (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (8)
kuàiqiáonàryǒuzhīcǎideniǎo
Mau nhìn kìa, ở kia có một con chim nhiều màu sắc!
ràngqiáoqiaomǎidexīn fu
Để tôi ngó (xem) qua bộ quần áo mới bạn mua nào.
qiáogāo xìngde
Trông bạn vui chưa kìa (Nhìn xem bạn vui sướng đến mức nào).
zhèshìrbúbiàn便chāshǒuzhǐnéngzàipáng biānqiáozhe
Việc này tôi không tiện xen vào, chỉ có thể đứng bên cạnh nhìn thôi.
qiáozhè xingyòuwàngledàiyào shi
Xem cái trí nhớ của bạn kìa, lại quên mang chìa khóa rồi.
2
động từ
Nghĩa:khám (bệnh), thăm (người).
Ví dụ (2)
shū fu yuànqiáobìngle
Anh ấy không khỏe, đi bệnh viện khám bệnh rồi.
yǒukòngqiáoqiaonǎi nai
Lúc nào rảnh tôi sẽ đi thăm bà nội bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây