Hán Việt:TIỀU••Loại từ:động từ
17 nét
丨フ一一一ノ丨丶一一一丨+5
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+焦Tiêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瞧
Nhìn, xem
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)

焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

瞧
nhìn, xem, ngó, trông (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:nhìn, xem, ngó, trông (khẩu ngữ, thường dùng ở miền Bắc TQ).
ENTiếng Anh:To see (a doctor), to visit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
快瞧,那儿有一只彩色的鸟!
Mau nhìn kìa, ở kia có một con chim nhiều màu sắc!
Look, there's a colorful bird over there!
#2
让我瞧瞧你买的新衣服。
Để tôi ngó (xem) qua bộ quần áo mới bạn mua nào.
Let me take a look at the new clothes you bought.
#3
瞧把你高兴的。
Trông bạn vui chưa kìa (Nhìn xem bạn vui sướng đến mức nào).
Just look how happy you are.
#4
这事儿我不便插手,只能在旁边瞧着。
Việc này tôi không tiện xen vào, chỉ có thể đứng bên cạnh nhìn thôi.
It's not convenient for me to get involved in this matter, so I can only stand by and watch.
#5
瞧你这记性,又忘了带钥匙。
Xem cái trí nhớ của bạn kìa, lại quên mang chìa khóa rồi.
Look at your memory—you forgot to bring your keys again.
2
Động từ
VINghĩa:khám (bệnh), thăm (người).
ENTiếng Anh:To see (a doctor), to visit.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
他不舒服,去医院瞧病了。
Anh ấy không khỏe, đi bệnh viện khám bệnh rồi.
He wasn’t feeling well, so he went to the hospital to see a doctor.
#2
我有空去瞧瞧你奶奶。
Lúc nào rảnh tôi sẽ đi thăm bà nội bạn.
I’ll go visit your grandma when I have time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây