濕
丶丶一丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶
17
根
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Phồn thể của 湿, nước (氵) thấm vào, ẩm ướt không khô, ướt 濕.
Thành phần cấu tạo
濕
ướt, ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
顯
Hiển (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ướt, ẩm
Ví dụ (3)
衣服被雨淋濕了。
Quần áo bị mưa làm ướt.
这里空气很濕。
Không khí ở đây rất ẩm.
地面还是濕的。
Mặt đất vẫn còn ướt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây