蔡
一丨丨ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) dùng trong tế lễ (祭), họ lớn thời xưa, họ Thái 蔡.
Thành phần cấu tạo
蔡
họ Thái; nước Sái thời cổ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Thái; nước Sái thời cổ.
Ví dụ (3)
蔡先生是我的老师。
Thầy Thái là giáo viên của tôi.
她姓蔡,来自广东。
Cô ấy họ Thái, đến từ Quảng Đông.
古代有一个蔡国。
Thời cổ có một nước Sái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây