共赢
gòng yíng
Cùng thắng, hợp tác đôi bên cùng có lợi

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Cùng thắng, hợp tác đôi bên cùng có lợi
Ví dụ (6)
men wàngnéng zuò fāngshí xiàngòng yíng
Chúng tôi hy vọng có thể cùng bên hợp tác đạt được đôi bên cùng có lợi.
chéng xìn zuòcái néng chénggòng yíng
Hợp tác uy tín mới có thể đạt được thắng lợi chung.
zhè chǎngtán pànzuì zhōngshí xiànleshuāng fānggòng yíng
Cuộc đàm phán này cuối cùng đã giúp cả hai bên cùng thắng.
zhè shì gòngyíngdeshāng shì
Đây là một mô hình kinh doanh đôi bên cùng có lợi.
menjiàn legòngyíngde zuòguān xi
Chúng tôi đã xây dựng mối quan hệ hợp tác đôi bên cùng có lợi.
2
Tính từ
Nghĩa:Đôi bên cùng có lợi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây