Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
縴
xiān
dây kéo thuyền, dây chão
Hán việt: khiên
フフ丶丶丶丶丶一フフ丶丶フノ一一丨
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi tơ (糸) kéo (遷 biến thể) dài, dây thừng kéo thuyền, dây thừng 縴.

Thành phần cấu tạo

縴
xiān
dây kéo thuyền, dây chão
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (bên trái)
遷
Thiên (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây kéo thuyền, dây chão
Ví dụ (3)
chuán船gōng工lā拉zhe着xiān縴zǒu走zài在àn岸biān边。
Người kéo thuyền kéo dây đi bên bờ.
zhè这gēn根xiān縴shéng绳hěn很jiē shi结实。
Sợi dây kéo thuyền này rất chắc.
gǔ dài古代cháng常yòng用xiān縴tuō拖chuán船qián前xíng行。
Thời cổ thường dùng dây kéo để kéo thuyền đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây