縴
フフ丶丶丶丶丶一フフ丶丶フノ一一丨
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (糸) kéo (遷 biến thể) dài, dây thừng kéo thuyền, dây thừng 縴.
Thành phần cấu tạo
縴
dây kéo thuyền, dây chão
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (bên trái)
遷
Thiên (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dây kéo thuyền, dây chão
Ví dụ (3)
船工拉着縴走在岸边。
Người kéo thuyền kéo dây đi bên bờ.
这根縴绳很结实。
Sợi dây kéo thuyền này rất chắc.
古代常用縴拖船前行。
Thời cổ thường dùng dây kéo để kéo thuyền đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây