横行
héng xíng
Hành hoành, làm mưa làm gió, hoành hành

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Hành hoành, làm mưa làm gió, hoành hành
Ví dụ (6)
jǐng cháyán lezàidāng héng xíngdefàn zuì tuán huǒ
Cảnh sát đã trừng trị nghiêm khắc băng nhóm tội phạm hoành hành tại địa phương.
jué néngràngwéi xíng wéizàishè huìshànghéng xíng
Tuyệt đối không thể để hành vi vi phạm pháp luật hoành hành trong xã hội.
páng xièzàishā tānshànghéng xíng
Con cua bò ngang trên bãi cát.
wéirénhéng xíng bào dào jiādōu huān
Nết người anh ấy ngang ngược bá đạo, mọi người đều không thích anh ấy.
zuò shì néngguò héng xíngyàojiǎng dào
Làm việc không được quá ngang ngược, phải nói lý lẽ.
2
Tính từ
Nghĩa:Ngang ngược, ngông cuồng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây