禧
丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
16
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thần (礻) ban phúc vui (喜) lành, niềm vui phúc lộc, hạnh phúc 禧.
Thành phần cấu tạo
禧
Hạnh phúc, niềm vui
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạnh phúc, niềm vui
Ví dụ (3)
新年带来福禧。
Năm mới mang đến phúc lành.
这个字常用于吉禧之语。
Chữ này thường dùng trong lời chúc may mắn vui mừng.
人们祈求安康与禧福。
Mọi người cầu mong bình an và phúc vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây