Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
禧
xǐ
Hạnh phúc, niềm vui
Hán việt: hi
丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thần (礻) ban phúc vui (喜) lành, niềm vui phúc lộc, hạnh phúc 禧.

Thành phần cấu tạo

禧
xǐ
Hạnh phúc, niềm vui
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạnh phúc, niềm vui
Ví dụ (3)
xīn新nián年dài带lái来fú福xǐ禧。
Năm mới mang đến phúc lành.
zhè ge这个zì字cháng常yòng用yú于jí吉xǐ禧zhī之yǔ语。
Chữ này thường dùng trong lời chúc may mắn vui mừng.
rén人men们qí祈qiú求ān安kāng康yǔ与xǐ禧fú福。
Mọi người cầu mong bình an và phúc vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây