dèng
trợn mắt, lườm, nhìn chằm chằm (thường biểu thị sự tức giận, ngạc nhiên hoặc đe dọa).
Hán việt: trừng
丨フ一一一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
17
HSK 5

Gợi nhớ

Mắt () mở to ( âm đọc) nhìn chằm chằm, trừng mắt giận dữ, trừng mắt .

Thành phần cấu tạo

dèng
Trừng mắt, nhìn chằm chằm
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Đăng
Lên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trợn mắt, lườm, nhìn chằm chằm (thường biểu thị sự tức giận, ngạc nhiên hoặc đe dọa).
Ví dụ (8)
shēng dedèngleyǎnhuàméishuōjiùzǒule
Anh ta giận dữ lườm tôi một cái, rồi chẳng nói câu nào mà bỏ đi luôn.
madèngzheyǎn jingshuō:‘zàitiáo jiùyàochéng le!’
Mẹ trợn mắt nói: 'Con mà còn nghịch ngợm nữa là mẹ sẽ phạt con đấy!'
tīngdàozhè lìngrénchī jīngdexiāo xijīng dedèngleshuāngyǎn
Nghe thấy tin tức kinh ngạc này, anh ấy ngạc nhiên đến mức trợn tròn cả đôi mắt.
biézhèyàngdèngzherénzhèzhǒngbiǎo qínghuìràngrénjué dehěnshū fu
Đừng nhìn lườm người ta như vậy, biểu cảm đó sẽ khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.
liǎnggèr énzàijiēshàng xiāngdèngshìhǎo xiàng shàngjiùyào láile
Hai người họ lườm nguýt nhau trên phố, trông như sắp lao vào đánh nhau đến nơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây