péng
Xơ xác, rối bời
Hán việt: bồng
一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () mọc ( âm đọc) rối tung xơ xác, tóc rối bời, xơ xác .

Thành phần cấu tạo

péng
Xơ xác, rối bời
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xơ xác, rối bời
Ví dụ (3)
tóu fapéngluàn
Tóc anh ấy rối bù.
cǎopéngshēng zhǎng
Cây cỏ sinh trưởng mạnh mẽ.
fēngchuīdezhàngpéngyáohuàng
Gió thổi làm lều lắc lư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây