Hán Việt:ĐẠI••Loại từ:Danh từ
17 nét
ノ丨一フ丶丨フ丶ノ一丨一+5
Không dùng lượng từ riêng
黑Hắc+代Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
黛
Màu vẽ lông mày
黑
Bộ Hắc
Đen (phía trên)
代
Đại
Thay / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

黛
Màu vẽ lông mày
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Màu vẽ lông mày
ENTiếng Anh:black eyebrow pigment, dark blue-black
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
古代女子用黛画眉。
Phụ nữ thời cổ dùng màu đen để vẽ lông mày.
Women in ancient times used dark pigment to paint their eyebrows.
#2
她的眉色如黛。
Màu lông mày của cô ấy đen như màu vẽ mày.
Her eyebrows are dark blue-black like kohl.
#3
远山含黛,景色很美。
Núi xa xanh sẫm như màu vẽ mày, cảnh rất đẹp.
The distant mountains are tinged with dark green, making for a beautiful view.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây