螺
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
17
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Côn trùng (虫) vỏ xoắn (累 âm đọc) tròn, loài thân mềm có vỏ, ốc sên 螺.
Thành phần cấu tạo
螺
Ốc sên, vít
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ốc sên, vít
Ví dụ (3)
雨后路边有很多螺。
Sau mưa bên đường có nhiều ốc.
他拧紧了螺丝。
Anh ấy vặn chặt con vít.
海边可以买到新鲜的田螺。
Bên biển có thể mua được ốc đồng tươi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây