Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
luó
HSK 5
Ốc sên, vít
Hán Việt:LOA••Loại từ:Danh từ
17 nét
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フ+5
虫Trùng+累Luy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

螺
luó
Ốc sên, vít
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng (bên trái)
Bộ Trùng
累
Luylèi
Tích / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài sinh vật nhỏ (虫) mang chiếc vỏ có những vòng xoắn chồng chất lên nhau (累) chính là con ốc sên hay đinh vít (螺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Ốc sên, vít
ENTiếng Anh:snail, spiral shell, screw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yǔ雨hòu后lùbiān路边yǒu有hěn很duō多luó螺。
Sau mưa bên đường có nhiều ốc.
There are many snails by the roadside after the rain.
#2
tā他nǐngjǐn拧紧le了luósī螺丝。
Anh ấy vặn chặt con vít.
He tightened the screw.
#3
hǎibiān海边kěyǐ可以mǎidào买到xīnxiān新鲜de的tián田luó螺。
Bên biển có thể mua được ốc đồng tươi.
You can buy fresh river snails by the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây