Hán Việt:LOA••Loại từ:Danh từ
17 nét
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フ+5
虫Trùng+累Luy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
螺
Ốc sên, vít
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)

累
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

螺
Ốc sên, vít
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Ốc sên, vít
ENTiếng Anh:snail, spiral shell, screw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
雨后路边有很多螺。
Sau mưa bên đường có nhiều ốc.
There are many snails by the roadside after the rain.
#2
他拧紧了螺丝。
Anh ấy vặn chặt con vít.
He tightened the screw.
#3
海边可以买到新鲜的田螺。
Bên biển có thể mua được ốc đồng tươi.
You can buy fresh river snails by the sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây