luó
Ốc sên, vít
Hán việt: loa
丨フ一丨一丶丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Côn trùng () vỏ xoắn ( âm đọc) tròn, loài thân mềm có vỏ, ốc sên .

Thành phần cấu tạo

luó
Ốc sên, vít
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
Luy
Tích / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ốc sên, vít
Ví dụ (3)
hòubiānyǒuhěnduōluó
Sau mưa bên đường có nhiều ốc.
nǐngjǐnleluó
Anh ấy vặn chặt con vít.
hǎibiān mǎidàoxīn xiāndetiánluó
Bên biển có thể mua được ốc đồng tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây