霉味
méi wèi
mùi mốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mùi mốc
Ví dụ (3)
lián xiàlebàn geyuède zi de dōusàn zhe nán wéndeméi wèi
Trời mưa liên tục nửa tháng, quần áo trong nhà đều tỏa ra một mùi mốc khó ngửi.
kāi xià shìdemén miàn ér láideshì cháng nián jiànyáng guāngdecháo shī湿méi wèi
Mở cửa tầng hầm, phả vào mặt là mùi ẩm mốc của nơi quanh năm không thấy ánh sáng mặt trời.
zhèběn shūfàng zàiguì zitài jiǔlefān kāishíháinéngwén dàochén jiùdeméi wèi
Cuốn sách này để trong tủ quá lâu, khi lật ra vẫn còn ngửi thấy mùi mốc cũ kĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây