Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
殭
jiāng
cứng đờ; xác chết cứng/cương thi trong từ ghép
Hán việt: cương
一ノフ丶一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
17
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Xác chết (歹) cứng (畺) đờ, thây ma không phân hủy, xác sống 殭.

Thành phần cấu tạo

殭
jiāng
cứng đờ; xác chết cứng/cương thi trong từ ghép
歹
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
畺
Cương
Cứng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cứng đờ; xác chết cứng/cương thi trong từ ghép
Ví dụ (3)
tā他de的shǒu手dòng冻de得jiāng殭yìng硬。
Tay anh ấy lạnh đến cứng đờ.
diàn yǐng电影li里chū xiàn出现le了jiāng殭shī屍。
Trong phim xuất hiện cương thi.
tā他zhàn站zài在yuán原dì地,shēn tǐ身体fā发jiāng殭。
Anh ấy đứng tại chỗ, cơ thể cứng đờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây