殭
一ノフ丶一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
17
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Xác chết (歹) cứng (畺) đờ, thây ma không phân hủy, xác sống 殭.
Thành phần cấu tạo
殭
cứng đờ; xác chết cứng/cương thi trong từ ghép
歹
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
畺
Cương
Cứng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cứng đờ; xác chết cứng/cương thi trong từ ghép
Ví dụ (3)
他的手冻得殭硬。
Tay anh ấy lạnh đến cứng đờ.
电影里出现了殭屍。
Trong phim xuất hiện cương thi.
他站在原地,身体发殭。
Anh ấy đứng tại chỗ, cơ thể cứng đờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây