煎糊
jiān hú
rán cháy, chiên khét

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rán cháy, chiên khét
Ví dụ (3)
xià chúméi yǒujīng yànhuǒ kāidetài jié guǒ bāo dàngěijiānle
Lần đầu vào bếp không có kinh nghiệm, vặn lửa quá to, kết quả làm món trứng ốp la bị rán cháy mất rồi.
biānkànshǒu biānzuò fànméizhù guō deqíng kuàngchú fánghěn kuàipiāo chūle jiān dewèi dào
Anh ấy vừa xem điện thoại vừa nấu ăn, không để ý tình trạng trong chảo, trong bếp rất nhanh đã bay ra mùi khét lẹt.
zhè kuàiniú pái miànjiāndegāng gānghǎolìng miànquèyīn wèiwàng fān miànéryǒu xiējiān le
Miếng bít tết này một mặt được áp chảo vừa vặn, mặt kia lại vì quên lật mà hơi bị khét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây