lín
Phốt pho
Hán việt: lân
一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đá () phát sáng ( âm đọc) trong đêm, nguyên tố hóa học, phốt pho .

Thành phần cấu tạo

lín
Phốt pho
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phốt pho
Ví dụ (3)
línshìzhǒnghuà xuéyuán
Phốt pho là một nguyên tố hóa học.
zhèzhǒngféiliàohánlín
Loại phân bón này chứa phốt pho.
báilín yàoxiǎo xīnbǎo cún
Phốt pho trắng cần được bảo quản cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây