礁
一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đá (石) nhọn (焦 âm đọc) dưới biển, chướng ngại vật ngầm, đá ngầm 礁.
Thành phần cấu tạo
礁
Đá ngầm
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đá ngầm
Ví dụ (3)
船差点撞上暗礁。
Con thuyền suýt va vào đá ngầm.
海边有一片珊瑚礁。
Bên biển có một rạn san hô.
渔民熟悉附近的礁石。
Ngư dân quen thuộc với đá ngầm gần đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây