Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
17 nét
一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨+5
石Thạch+焦Tiêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
礁
Đá ngầm
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)

焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

礁
Đá ngầm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đá ngầm
ENTiếng Anh:reef, submerged rock
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
船差点撞上暗礁。
Con thuyền suýt va vào đá ngầm.
The boat nearly hit a submerged reef.
#2
海边有一片珊瑚礁。
Bên biển có một rạn san hô.
There is a coral reef by the sea.
#3
渔民熟悉附近的礁石。
Ngư dân quen thuộc với đá ngầm gần đó.
The fishermen are familiar with the reefs nearby.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây