Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
jiāo
HSK 5
Đá ngầm
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
17 nét
一ノ丨フ一ノ丨丶一一一丨+5
石Thạch+焦Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

礁
jiāo
Đá ngầm
石
Bộ Thạchshí
Đá (bên trái)
Bộ Thạch
焦
Tiêujiāo
Cháy / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khối đá lớn (石) nằm nhô lên sắc nhọn như bị lửa nung đen (焦) ẩn mình dưới mặt biển, tạo thành rạn san hô và bãi đá ngầm (礁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đá ngầm
ENTiếng Anh:reef, submerged rock
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chuán船chàdiǎn差点zhuàng撞shàng上ànjiāo暗礁。
Con thuyền suýt va vào đá ngầm.
The boat nearly hit a submerged reef.
#2
hǎibiān海边yǒu有yí一piàn片shānhújiāo珊瑚礁。
Bên biển có một rạn san hô.
There is a coral reef by the sea.
#3
yúmín渔民shúxī熟悉fùjìn附近de的jiāoshí礁石。
Ngư dân quen thuộc với đá ngầm gần đó.
The fishermen are familiar with the reefs nearby.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây