áo
Rùa khổng lồ trong thần thoại
Hán việt: ngao
一一丨一フノノ一ノ丶ノフ丨フ一丨一一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cá () khổng lồ ( âm đọc) đỡ trời, rùa thần trong truyền thuyết, rùa thần .

Thành phần cấu tạo

áo
Rùa khổng lồ trong thần thoại
Ngao
Ngao / âm đọc (phía trên)
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rùa khổng lồ trong thần thoại
Ví dụ (3)
shén huàzhōngáonéngtuōxiānshān
Trong thần thoại, rùa khổng lồ có thể đỡ núi tiên.
jiǎnglegeáode shi
Anh ấy kể một câu chuyện về rùa khổng lồ.
áochángchū xiànzài dàichuán shuōli
Rùa khổng lồ thường xuất hiện trong truyền thuyết cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây