sōng
Lỏng lẻo, thả lỏng
Hán việt: tung
一丨一一一フ丶ノノノ一丨ノ丶ノ丶フ丶
18
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Phồn thể của thêm bộ Tiêu (), tóc xổ ra lỏng lẻo, thả lỏng .

Thành phần cấu tạo

sōng
Lỏng lẻo, thả lỏng
Bộ Tiêu
Tóc (phía trên)
Tùng
Tùng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lỏng lẻo, thả lỏng
Ví dụ (3)
zhèluóyǒudiǎnsōng
Con vít này hơi lỏng.
qǐngshéng zifàngsōngdiǎn
Hãy nới dây lỏng ra một chút.
zhōng sōnglekǒu
Cuối cùng anh ấy thở phào nhẹ nhõm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây