Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
sōng
HSK 5
Lỏng lẻo, thả lỏng
Hán Việt:TÙNG••Loại từ:Tính từ
18 nét
一丨一一一丶丶ノノノ一丨+6
Không dùng lượng từ riêng
髟Tiêu+松Tùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鬆
sōng
Lỏng lẻo, thả lỏng
髟
Bộ Tiêubiāo
Tóc (phía trên)
松
Tùngsōng
Tùng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Mái tóc dài (髟) được tháo trâm cài để buông xõa tự nhiên như tán cây thông (松), mang lại cảm giác thả lỏng, lỏng lẻo (鬆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Lỏng lẻo, thả lỏng
ENTiếng Anh:loose, relax, loosen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这kē颗luósī螺丝yǒudiǎn有点sōng鬆。
Con vít này hơi lỏng.
This screw is a bit loose.
#2
qǐng请bǎ把shéngzi绳子fàngsōng放鬆yìdiǎn一点。
Hãy nới dây lỏng ra một chút.
Please loosen the rope a little.
#3
tā他zhōngyú终于sōng鬆le了yì一kǒu口qì气。
Cuối cùng anh ấy thở phào nhẹ nhõm.
He finally breathed a sigh of relief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây