Hán Việt:THU••Loại từ:Danh từ
18 nét
一丶丨一丶フ一一丨ノ一丨+6
革Cách+秋Thu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鞦
Xích đu
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
秋
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

鞦
Xích đu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Xích đu
ENTiếng Anh:swing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
孩子坐在鞦韆上。
Đứa trẻ ngồi trên xích đu.
The child is sitting on the swing.
#2
公园里有两个鞦韆。
Trong công viên có hai cái xích đu.
There are two swings in the park.
#3
她轻轻推着鞦韆。
Cô ấy nhẹ nhàng đẩy xích đu.
She gently pushed the swing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây