qiū
Xích đu
Hán việt: thu
一丨丨一丨フ一一丨ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Da () treo ( âm đọc) đung đưa, trò chơi đu dây, xích đu .

Thành phần cấu tạo

qiū
Xích đu
Bộ Cách
Da (bên trái)
Thu
Thu / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xích đu
Ví dụ (3)
hái zizuòzàiqiūqiānshang
Đứa trẻ ngồi trên xích đu.
gōng yuánliyǒuliǎnggeqiūqiān
Trong công viên có hai cái xích đu.
qīngqīngtuīzheqiūqiān
Cô ấy nhẹ nhàng đẩy xích đu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây