Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qiū
HSK 5
Xích đu
Hán Việt:THU••Loại từ:Danh từ
18 nét
一丶丨一丶フ一一丨ノ一丨+6
革Cách+秋Thu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鞦
qiū
Xích đu
革
Bộ Cáchgé
Da (bên trái)
秋
Thuqiū
Thu / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Sợi dây da bền chắc (革) buộc dưới tán cây mùa thu (秋) để trẻ nhỏ ngồi đung đưa giữa trời, chính là chiếc xích đu (鞦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Xích đu
ENTiếng Anh:swing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
háizi孩子zuò坐zài在qiū鞦qiān韆shàng上。
Đứa trẻ ngồi trên xích đu.
The child is sitting on the swing.
#2
gōngyuán公园lǐ里yǒu有liǎng两gè个qiū鞦qiān韆。
Trong công viên có hai cái xích đu.
There are two swings in the park.
#3
tā她qīngqīng轻轻tuī推zhe着qiū鞦qiān韆。
Cô ấy nhẹ nhàng đẩy xích đu.
She gently pushed the swing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây