Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
辶
chuò
bộ Xước (di chuyển)
—

Gợi nhớ

Chữ 辶 (chuò) cấu tạo từ Bộ Sước (quay xước) (辶), mang ý nghĩa là bộ Xước (di chuyển) 辶.

Thành phần cấu tạo

辶
chuò
bộ Xước (di chuyển)
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (chữ độc thể)

Định nghĩa (1)

1
Bộ thủ
Nghĩa:bộ Xước (di chuyển)
Ví dụ (3)
hàn zì汉字lǐ里dài yǒu带有chuò辶zì páng字旁de的zì字,tōng cháng通常dōu都hé和zǒu lù走路、yí dòng移动、bēn pǎo奔跑děng等dòng zuò动作yǒu guān有关,bǐ rú比如guò过hé和yuǎn远。
Những chữ Hán có bộ "Xước", thông thường đều liên quan đến các hành động như đi bộ, di chuyển, chạy nhảy, ví dụ như chữ "Qua" (quá) và "Viễn".
zài在shū xiě书写guī fàn规范zhōng中,chuò辶yào要zuì hòu最后xiě写,tā它xiàng shì像是yī tiáo一条chuán船tuō qǐ托起le了shàng miàn上面de的bù fen部分。
Trong quy tắc viết chữ, bộ "Xước" phải viết cuối cùng, nó giống như một con thuyền nâng đỡ phần bên trên.
hěn duō很多chū xué zhě初学者zài在xiě写dài yǒu带有chuò辶páng旁de的zì字shí时,róng yì容易bǎ nà huà把捺画xiě写de得tài duǎn太短,dǎo zhì导致zhěng gè整个zì字shī qù píng héng失去平衡。
Rất nhiều người mới học khi viết chữ có bộ "Xước" rất dễ viết nét mác quá ngắn, dẫn đến cả chữ mất đi sự cân đối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây