捞出
lāo chū
Vớt ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Vớt ra
Ví dụ (3)
zhǔmiàn tiáodeshí hòuyàozàishuǐshāo kāihòulāo chū
Khi nấu mì, phải vớt ra sau khi nước sôi.
jiù yuán duìhěn kuàicóng lāo chūle liàngzhuì de chē
Đội cứu hộ đã nhanh chóng vớt được chiếc xe lao xuống sông lên.
nǎi cháshí huānxiānyòngsháo zi miàndezhēn zhūlāochū láichī
Khi uống trà sữa, tôi thích dùng thìa vớt trân châu bên trong ra ăn trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây