Hán Việt:TAO••Loại từ:Động từ
18 nét
丶丶一丨一丨一一丶丶一丨+6
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+曹Tào
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蹧
Dẫm nát, phá hủy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)

曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蹧
Dẫm nát, phá hủy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Dẫm nát, phá hủy
ENTiếng Anh:spoil, waste, ruin
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要蹧踏草地。
Đừng giẫm nát bãi cỏ.
Do not trample on the grass.
#2
暴雨蹧坏了庄稼。
Mưa lớn làm hư hại mùa màng.
The heavy rain ruined the crops.
#3
他把新书蹧得很脏。
Anh ấy làm cuốn sách mới bẩn hỏng.
He got the new book very dirty and messed up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây