蹧
丨フ一丨一丨一一丨フ一丨丨一丨フ一一
18
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chân (足) dẫm (曹 âm đọc) lên phá nát, làm hỏng hư hại, dẫm nát 蹧.
Thành phần cấu tạo
蹧
Dẫm nát, phá hủy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
曹
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dẫm nát, phá hủy
Ví dụ (3)
不要蹧踏草地。
Đừng giẫm nát bãi cỏ.
暴雨蹧坏了庄稼。
Mưa lớn làm hư hại mùa màng.
他把新书蹧得很脏。
Anh ấy làm cuốn sách mới bẩn hỏng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây