zāo
Dẫm nát, phá hủy
Hán việt: tao
丨フ一丨一丨一一丨フ一丨丨一丨フ一一
18
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chân () dẫm ( âm đọc) lên phá nát, làm hỏng hư hại, dẫm nát .

Thành phần cấu tạo

zāo
Dẫm nát, phá hủy
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Tào
Tào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dẫm nát, phá hủy
Ví dụ (3)
yàozāocǎo
Đừng giẫm nát bãi cỏ.
bàozāohuàilezhuāng jia
Mưa lớn làm hư hại mùa màng.
xīnshūzāodehěnzāng
Anh ấy làm cuốn sách mới bẩn hỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây