餵
ノ丶丶フ一一フ丶丨フ一丨一一フノ丶
17
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Thức ăn (飠) cho (畏ean đọc) ai đó ăn, nuôi nấng chăm sóc, cho ăn 餵.
Thành phần cấu tạo
餵
Cho ăn, nuôi nấng
飠
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
畏
Úy
Sợ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cho ăn, nuôi nấng
Ví dụ (3)
她正在餵孩子吃饭。
Cô ấy đang cho con ăn cơm.
请别随便餵动物。
Xin đừng tùy tiện cho động vật ăn.
他每天餵猫两次。
Anh ấy cho mèo ăn hai lần mỗi ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây