Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
餵
wèi
Cho ăn, nuôi nấng
Hán việt: uỷ
ノ丶丶フ一一フ丶丨フ一丨一一フノ丶
17
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Thức ăn (飠) cho (畏ean đọc) ai đó ăn, nuôi nấng chăm sóc, cho ăn 餵.

Thành phần cấu tạo

餵
wèi
Cho ăn, nuôi nấng
飠
Bộ Thực
Thức ăn (bên trái)
畏
Úy
Sợ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cho ăn, nuôi nấng
Ví dụ (3)
tā她zhèng zài正在wèi餵hái zi孩子chī吃fàn饭。
Cô ấy đang cho con ăn cơm.
qǐng请bié别suí biàn随便wèi餵dòng wù动物。
Xin đừng tùy tiện cho động vật ăn.
tā他měi tiān每天wèi餵māo猫liǎng两cì次。
Anh ấy cho mèo ăn hai lần mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây