Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蕃
fán / fān
rậm rạp, sinh sôi nhiều.
Hán việt: phiên
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
种
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ (艹) phiên (番) tốt tươi mọc, sinh sôi nảy nở, phồn thịnh 蕃.

Thành phần cấu tạo

蕃
fán / fān
rậm rạp, sinh sôi; phiên, ngoại tộc trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'fán')
Nghĩa:rậm rạp, sinh sôi nhiều.
Ví dụ (3)
cǎo草mù木fán蕃shèng盛。
Cây cỏ sinh sôi rậm rạp.
zhè ge这个jiā家zú族rén人dīng丁fán蕃yǎn衍。
Gia tộc này con cháu sinh sôi đông đúc.
chūn春yǔ雨zhī之hòu后wàn万wù物fán蕃mào茂。
Sau mưa xuân, muôn vật tươi tốt rậm rạp.
2
danh từ / tính từ (đọc 'fān')
Nghĩa:rậm rạp, sinh sôi; phiên, ngoại tộc trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
gǔ古shū书zhōng中cháng常shuō说fān蕃bāng邦。
Trong sách cổ thường nói đến phiên bang.
zhè这li里de的fān蕃zhǐ指wài外zú族。
Chữ 蕃 ở đây chỉ ngoại tộc.
táng唐dài代yǔ与zhū诸fān蕃wǎng往lái来pín fán频繁。
Thời Đường qua lại với các phiên quốc rất thường xuyên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây