朦
ノフ一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
17
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Trăng (月) bị che (蒙) mờ mịt, ánh trăng lờ mờ, mờ mịt 朦.
Thành phần cấu tạo
朦
Mờ mịt, không rõ ràng
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên trái)
蒙
Mông
Che / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mờ mịt, không rõ ràng
Ví dụ (3)
月色朦胧。
Ánh trăng mờ ảo.
远处的山影很朦。
Bóng núi phía xa rất mờ.
清晨雾气朦胧。
Sáng sớm sương mù mờ mịt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây