xiāo
Ồn ào, huyên náo
Hán việt: hiêu
丨フ一丨フ一一ノ丨フノ丶丨フ一丨フ一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bốn miệng () xung quanh đầu () la hét, ồn ào huyên náo, ồn ào .

Thành phần cấu tạo

xiāo
Ồn ào, huyên náo
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (phía giữa)
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
shì chǎnglishí fēnxuānxiāo
Trong chợ rất ồn ào.
yuǎnxiāonàodechéng shì
Anh ấy rời xa thành phố huyên náo.
wǎndejiē dàoyīr ánxiāoshēng duàn
Đường phố ban đêm vẫn ồn ào không dứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây