嚣
丨フ一丨フ一一ノ丨フノ丶丨フ一丨フ一
18
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Bốn miệng (口) xung quanh đầu (页) la hét, ồn ào huyên náo, ồn ào 嚣.
Thành phần cấu tạo
嚣
Ồn ào, huyên náo
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (phía giữa)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
Từ ghép (4)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ồn ào, huyên náo
Ví dụ (3)
市场里十分喧嚣。
Trong chợ rất ồn ào.
他远离嚣闹的城市。
Anh ấy rời xa thành phố huyên náo.
夜晚的街道依然嚣声不断。
Đường phố ban đêm vẫn ồn ào không dứt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây