Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xiāo
HSK 5
Ồn ào, huyên náo
Hán Việt:HIÊU••Loại từ:Danh từ
18 nét
丨フ一丨フ一一ノ丨フノ丶+6
Không dùng lượng từ riêng
页Hiệt+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

嚣
xiāo
Ồn ào, huyên náo
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu (phía giữa)
Bộ Hiệt (giản thể)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bốn lần)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Bốn cái miệng (口) vây quanh một cái đầu (页) cùng lúc lớn tiếng tranh cãi tạo nên cảnh tượng vô cùng ồn ào, huyên náo (嚣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Ồn ào, huyên náo
ENTiếng Anh:clamor, noisy, uproar
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shìchǎng市场lǐ里shífēn十分xuānxiāo喧嚣。
Trong chợ rất ồn ào.
The market is very noisy and bustling.
#2
tā他yuǎnlí远离xiāo嚣nào闹de的chéngshì城市。
Anh ấy rời xa thành phố huyên náo.
He stays far away from the noisy city.
#3
yèwǎn夜晚de的jiēdào街道yīrán依然xiāo嚣shēng声búduàn不断。
Đường phố ban đêm vẫn ồn ào không dứt.
The streets at night are still filled with incessant clamor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây