chuō
chọc, đâm; con dấu, dấu đóng
Hán việt: sác
フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一一フノ丶
18
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Vũ khí () chọc ( âm đọc) xuyên vào, đóng dấu xác nhận, chọc .

Thành phần cấu tạo

chuō
chọc, đâm; con dấu, dấu đóng
Địch
Chim trĩ / âm đọc (phía trên)
Bộ Qua
Vũ khí (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chọc, đâm; con dấu, dấu đóng
Ví dụ (3)
yòngshǒu zhǐchuōle xiàzhǐ
Anh ấy dùng ngón tay chọc vào tờ giấy một cái.
qǐngzàiwén jiànshanggàichuō
Xin hãy đóng dấu lên tài liệu.
zhèhuàchuōzhòngledetòngchù
Câu nói này chọc đúng chỗ đau của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây