尊奉
zūnfèng
tôn sùng, tôn kính, thờ phụng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tôn sùng, tôn kính, thờ phụng
Ví dụ (3)
kǒng yīnbódà-jīngshēndejiào xiǎnggāo shàngpǐn bèihòur énshìshì-dàidàizūn fèngwéiwěi deshèng xián
Khổng Tử bởi tư tưởng giáo dục uyên bác và phẩm đức cao thượng của mình, đã được người đời sau đời đời kiếp kiếp tôn sùng là vị thánh hiền vĩ đại.
dāng mínduìzhè zuò lǎode miàochōng mǎnjìng zūn fèngwéicūn zhuāngdeshǒu shén
Cư dân địa phương ngập tràn lòng kính trọng đối với ngôi đền cổ kính này, tôn thờ nó như vị thần hộ mệnh của làng.
hěn duō jiāng zhì shàngzūn fèngwéigōng yùn zuòde xīnxìn tiáo gǎnyǒu háoxiè dài
Rất nhiều doanh nghiệp tôn sùng "Khách hàng là thượng đế" làm tín điều cốt lõi số một trong hoạt động của công ty, không dám lơ là chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây