Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
繫
xì / jì
liên hệ, gắn với, nối kết.
Hán việt: hệ
一丨フ一一一丨フ丨ノフフ丶フフ丶丨ノ丶
19
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Phồn thể của 系 thêm bộ Mịch (糸), sợi dây buộc chặt, buộc 繫.

Thành phần cấu tạo

繫
xì / jì
liên hệ, gắn với; buộc, thắt
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
系
Hệ (biến thể)
Phía trên

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'xì')
Nghĩa:liên hệ, gắn với, nối kết.
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事guān xì关系dào到dà jiā大家。
Việc này liên quan đến mọi người.
chéng gōng成功yǔ与nǔ lì努力xiāng相xì繫。
Thành công gắn liền với nỗ lực.
liǎng两dì地wén huà文化yǒu有mì qiè密切lián联xì繫。
Văn hóa hai nơi có liên hệ mật thiết.
2
động từ (đọc 'jì')
Nghĩa:buộc, thắt, cột.
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把xié鞋dài带jì繫hǎo好。
Hãy buộc dây giày cho chắc.
tā她bǎ把wéi jīn围巾jì繫zài在bó zi脖子shang上。
Cô ấy buộc khăn quanh cổ.
chuán船fū夫bǎ把shéng zi绳子jì繫zài在zhù柱zi子shang上。
Người chèo thuyền buộc dây vào cột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây