繫
一丨フ一一一丨フ丨ノフフ丶フフ丶丨ノ丶
19
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Phồn thể của 系 thêm bộ Mịch (糸), sợi dây buộc chặt, buộc 繫.
Thành phần cấu tạo
繫
liên hệ, gắn với; buộc, thắt
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
系
Hệ (biến thể)
Phía trên
Hình ảnh:

Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'xì')
Nghĩa:liên hệ, gắn với, nối kết.
Ví dụ (3)
这件事关系到大家。
Việc này liên quan đến mọi người.
成功与努力相繫。
Thành công gắn liền với nỗ lực.
两地文化有密切联繫。
Văn hóa hai nơi có liên hệ mật thiết.
2
động từ (đọc 'jì')
Nghĩa:buộc, thắt, cột.
Ví dụ (3)
请把鞋带繫好。
Hãy buộc dây giày cho chắc.
她把围巾繫在脖子上。
Cô ấy buộc khăn quanh cổ.
船夫把绳子繫在柱子上。
Người chèo thuyền buộc dây vào cột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây