合纵
hé zòng
Hợp tung

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hợp tung
Ví dụ (3)
zàizhōng guó dài shǐzhōng zòng lián héngshìfēi chángjīng diǎndewài jiāocèlüè
Trong lịch sử cổ đại Trung Quốc, "hợp tung liên hoành" là một chiến lược ngoại giao vô cùng kinh điển.
qínchéng gōngchàng dǎole zòngzhī jiāng liù guóde liànglián láiduì kàngqiáng qín
Tô Tần đã khởi xướng thành công kế hợp tung, liên kết sức mạnh của sáu nước lại để chống lại nước Tần lớn mạnh.
jìng zhēng duì shǒuzhī jiān cǎi lèi zòngdebàn gòng tóngyìng duìshì chǎng tóudelǒng duàn
Giữa các đối thủ cạnh tranh cũng có thể áp dụng cách làm tương tự hợp tung, cùng nhau đối phó với sự độc quyền của các ông lớn trên thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây