晾晒
liàng shài
Phơi nắng, phơi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phơi nắng, phơi
Ví dụ (3)
jīn tiānyáng guāngzhè mehǎo mabèi zidōuyáng táishàngliàng shàilewǎn shànggàizhehuìhěnshū fu
Hôm nay nắng đẹp thế này, mẹ mang hết chăn ra ban công phơi rồi, tối đắp sẽ rất thoải mái.
mínmen lāoshàng láidehǎi dàizàihǎi biāndekòng shàngjìn xíngliàng shài
Ngư dân trải rong biển vừa vớt lên ra bãi đất trống bên bờ biển để phơi nắng.
zhōng yào cáizàiqiē piànzhī hòutōng cháng yàojīng guò tiāndeliàng shàicái néngchè gān zàobiàn 便bǎo cún
Dược liệu đông y sau khi thái lát, thông thường phải trải qua vài ngày phơi nắng mới có thể khô ráo hoàn toàn, thuận tiện cho việc bảo quản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây