吊销执照
diào xiāo zhí zhào
Tước giấy phép, thu hồi bằng lái / giấy phép

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Tước giấy phép, thu hồi bằng lái / giấy phép
Ví dụ (3)
zhè jiā yīn wèiyán zhòngwéi fǎnhuán bǎo guībèigōng shāng guǎn ménchǔ diào xiāo zhí zhàodezhòng
Doanh nghiệp này vì vi phạm nghiêm trọng luật bảo vệ môi trường, đã bị cơ quan quản lý công thương phạt nặng tước giấy phép kinh doanh.
yīn wèiduō zuì jiǔjià shǐ jǐnbèi liúháibèijiāo jǐngdiào xiāo zhí zhàozhōng shēnjìn jià
Vì nhiều lần lái xe trong tình trạng say xỉn, anh ta không chỉ bị giam giữ mà còn bị cảnh sát giao thông tước bằng lái xe và cấm lái xe suốt đời.
rèn shòu màijiǎ mào wěi lièyào pǐndeyào diàn jīngchá shíjiāng miàn líndiào xiāo zhí zhàodefēng xiǎn
Bất kỳ hiệu thuốc nào bán thuốc giả hoặc kém chất lượng, một khi bị xác minh, sẽ ngay lập tức đối mặt với rủi ro bị tước giấy phép.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây