Hán Việt:TIẾT••Loại từ:Danh từ
16 nét
一丨丨ノ丨フ一フ一丶一丶+4
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+辥Tiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
薛
Họ Tiết, cây ngải
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

辥
Tiết
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

薛
Họ Tiết, cây ngải
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Họ Tiết, cây ngải
ENTiếng Anh:surname Xue, kind of marsh grass
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
薛先生今天来上课。
Thầy Tiết hôm nay đến dạy học.
Mr. Xue came to teach class today.
#2
她姓薛,来自北方。
Cô ấy họ Tiết, đến từ phương bắc.
Her surname is Xue, and she comes from the north.
#3
薛先生是一位经验丰富的古建筑修复专家。
Ông Tiết là một chuyên gia phục chế kiến trúc cổ giàu kinh nghiệm.
Mr. Xue is an experienced expert in ancient architectural restoration.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây