xuē
Họ Tiết, cây ngải
Hán việt: tiết
一丨丨ノ丨フ一フ一丶一丶ノ一一丨
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Loại cỏ () cổ ( âm đọc) quý, họ lớn thời xưa, họ Tiết .

Thành phần cấu tạo

xuē
Họ Tiết, cây ngải
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Tiết
Âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Họ Tiết, cây ngải
Ví dụ (3)
xuēxiān shengjīn tiānláishàng
Thầy Tiết hôm nay đến dạy học.
xìngxuēlái běi fāng
Cô ấy họ Tiết, đến từ phương bắc.
shūzhōngxuēzhǐzhǒngcǎo
Trong sách cổ, 薛 cũng có thể chỉ một loài cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây