Hán Việt:SOẠN••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一フ一フフ一フ一丨丨+3
Không dùng lượng từ riêng
言Ngôn+巽Chữ Tốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
譔
Ghi chép, ghi nhận
言
Bộ Ngôn
Lời văn, ngôn từ (bên trái)

巽
Chữ Tốn
Chắp tay cung kính trình bày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

譔
Ghi chép, ghi nhận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ghi chép, ghi nhận
ENTiếng Anh:compile, write, record
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
史官譔录了这件事。
Sử quan đã ghi chép việc này.
The court historian recorded this event.
#2
他譔写了一篇传记。
Anh ấy viết một bài truyện ký.
He wrote a biography.
#3
古籍中譔有此地风俗。
Sách cổ có ghi chép phong tục nơi này.
Ancient texts record the customs of this place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây