zhuàn
Ghi chép, ghi nhận
Hán việt: soạn
丶一一一丨フ一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
19
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lời () ghi ( âm đọc) chép lại, viết sách biên soạn, ghi chép .

Thành phần cấu tạo

zhuàn
Ghi chép, ghi nhận
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)
Tốn
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghi chép, ghi nhận
Ví dụ (3)
shǐguānzhuànlezhèjiànshì
Sử quan đã ghi chép việc này.
zhuànxiělepiānzhuàn
Anh ấy viết một bài truyện ký.
zhōngzhuànyǒufēng
Sách cổ có ghi chép phong tục nơi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây