冰霜
bīng shuāng
Sương giá, băng tuyết, vẻ lạnh nhạt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sương giá, băng tuyết, vẻ lạnh nhạt
Ví dụ (3)
dōng tiāndezǎo chenchuāng hushàngzǒng shìníng jiézhe cénghòu hòu debīng shuāng
Sáng sớm mùa đông, trên cửa sổ luôn đọng lại một lớp sương giá dày đặc.
tīng dàozhè geè hàoyuán běnwēnr óudeyǎn shénshùn jiānjié mǎnlebīng shuāng
Nghe tin dữ này, ánh mắt vốn dịu dàng của cô ấy lập tức đông cứng lạnh lùng.
zhè de hòu yán hán niánzhōng bànshí jiāndōubèibīng shuāng gài
Khí hậu ở đây cực kỳ lạnh lẽo, phần lớn thời gian trong năm đều bị băng giá bao phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây