Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出嫁
chū jià
Lấy chồng, đi lấy chồng, xuất giá
Hán việt: xuý giá
—

Gợi nhớ

Từ "出嫁" (chū jià) nghĩa là "Lấy chồng, đi lấy chồng, xuất giá", ghép bởi: 出 (chū): ra + 嫁 (jià): Lấy chồng.

Thành phần cấu tạo

出嫁
chū jià
Lấy chồng, đi lấy chồng, xuất giá
凵
屮
女
家

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lấy chồng, đi lấy chồng, xuất giá
Ví dụ (3)
xīn niáng新娘chū jià出嫁qián前zài在niáng jiā娘家jǔ xíng举行le了wēn xīn温馨de的gào bié yí shì告别仪式。
Trước khi xuất giá, cô dâu đã tổ chức một lễ chia tay ấm áp tại nhà mẹ đẻ.
kàn dào看到xīn'ài心爱de的nǚ'ér女儿zhōng yú终于chū jià出嫁,mǔ qīn母亲rěn bù zhù忍不住luò xià落下le了gǎn dòng感动de的yǎn lèi眼泪。
Nhìn thấy cô con gái yêu quý cuối cùng cũng đi lấy chồng, người mẹ không kìm được rơi những giọt nước mắt cảm động.
tā她cóng xiǎo从小zài在xiāng cūn乡村zhǎng dà长大,shí bā suì十八岁nà nián那年biàn便yuǎnzǒu-tāxiāng远走他乡chū jià出嫁le了。
Cô ấy lớn lên ở làng quê từ nhỏ, năm mười tám tuổi liền đi nơi khác lấy chồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây