Hán Việt:ĐIÊU••Loại từ:Danh từ
19 nét
丨フ一丨一丶丶一ノ丨丶一+7
周Chu+鳥Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鵰
Đại bàng, diều hâu
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
鳥
Bộ Điểu
Chim (bên phải)

Hình ảnh minh họa

鵰
Đại bàng, diều hâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đại bàng, diều hâu
ENTiếng Anh:eagle, vulture
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
一只鵰在山谷上空盘旋。
Một con đại bàng bay lượn trên thung lũng.
An eagle circled in the sky above the valley.
#2
猎人看见了远处的鵰。
Thợ săn nhìn thấy con diều hâu ở xa.
The hunter spotted a hawk in the distance.
#3
鵰的眼睛十分锐利。
Mắt đại bàng rất sắc bén.
The eagle's eyes are very sharp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây