Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
diāo
HSK 5
Đại bàng, diều hâu
Hán Việt:ĐIÊU••Loại từ:Danh từ
19 nét
丨フ一丨一丶丶一ノ丨丶一+7
周Chu+鳥Điểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鵰
diāo
Đại bàng, diều hâu
周
Chuzhōu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
鳥
Bộ Điểuniǎo
Chim (bên phải)
Bộ Điểu
Mẹo nhớ nhanh:

Loài chim săn mồi khổng lồ (鳥) sải cánh bay lượn khắp bốn phương (周) trên bầu trời cao rộng, chính là chim đại bàng dũng mãnh (鵰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đại bàng, diều hâu
ENTiếng Anh:eagle, vulture
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yì一zhī只diāo鵰zài在shāngǔ山谷shàngkōng上空pánxuán盘旋。
Một con đại bàng bay lượn trên thung lũng.
An eagle circled in the sky above the valley.
#2
lièrén猎人kànjiàn看见le了yuǎnchù远处de的diāo鵰。
Thợ săn nhìn thấy con diều hâu ở xa.
The hunter spotted a hawk in the distance.
#3
diāo鵰de的yǎnjing眼睛shífēn十分ruì锐lì利。
Mắt đại bàng rất sắc bén.
The eagle's eyes are very sharp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây