diāo
Đại bàng, diều hâu
Hán việt: điêu
ノフ一丨一丨フ一ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
19
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chim () bay vòng () trên cao, chim săn mồi hùng mạnh, đại bàng .

Thành phần cấu tạo

diāo
Đại bàng, diều hâu
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
Bộ Điểu
Chim (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zūn

Dùng cho những vật được tôn kính hoặc trang nghiêm như tượng thần, tượng Phật, tác phẩm điêu khắc, khẩu đại bác.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尊 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一尊雕塑
một bức tượng / tác phẩm điêu khắc
一尊佛像
một bức tượng Phật
一尊炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đại bàng, diều hâu
Ví dụ (3)
zhīdiāozàishānshàngkōngpán xuán
Một con đại bàng bay lượn trên thung lũng.
lièrénkàn jiànleyuǎnchùdediāo
Thợ săn nhìn thấy con diều hâu ở xa.
diāodeyǎn jingshí fēnruì
Mắt đại bàng rất sắc bén.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây