筛除
shāi chú
Sàng lọc, loại bỏ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sàng lọc, loại bỏ
Ví dụ (3)
tǒngshè dìngleyáng édeguān jiàn guò zhìnéng gòu dòngshāi chúlùn tánde guǎng gào广 liángyán lùn
Hệ thống đã thiết lập cơ chế lọc từ khóa nghiêm ngặt, có thể tự động sàng lọcloại bỏ các quảng cáo rác cùng những ngôn từ không chuẩn mực trên diễn đàn.
jīng guò lúnde shì HR mén jīngshāi chúlejué fèn gǎng wèi chǔyāo qiúdehòu xuǎnr én
Sau vòng thi viết đầu tiên, bộ phận nhân sự đã sàng lọcloại bỏ phần lớn các ứng viên không đáp ứng yêu cầu cơ bản của vị trí.
zhì jiǎn yuánzàiliú shuǐ xiàn线 duānyòngqiáng guāngshǒu diàn tǒng jiǎn chájiāngsuǒ yǒubiǎo miànyǒuhuá hénhuò pàode bēiquán shāi chú
Nhân viên kiểm tra chất lượng dùng đèn pin ánh sáng mạnh soi cẩn thận ở cuối dây chuyền, loại bỏ tất cả những chiếc ly thủy tinh có vết xước hoặc bọt khí trên bề mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây