鸣声
míng shēng
tiếng kêu, tiếng hót, tiếng còi

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng kêu, tiếng hót, tiếng còi
Ví dụ (6)
qīng chénsēn línchuán láizhèn zhènniǎo'erdemíng shēng
Sáng sớm, trong rừng truyền đến từng trận tiếng chim hót.
shuàidemíng shēngzài wǎnxiǎn de wàiqīng
Tiếng kêu của dế mèn vào ban đêm có vẻ đặc biệt rõ ràng.
yuǎn chùchuán láilelún chuán demíng shēng
Phía xa truyền lại tiếng còi hú của tàu thủy.
jǐng bào tūr ánmíng shēng xǐng jiāzhù ān quán
Còi báo động đột nhiên phát ra tiếng kêu, nhắc nhở mọi người chú ý an toàn.
bǎi niǎozàizhī tóuhuān kuàidemíng shēng
Trăm loài chim hót véo von vui vẻ trên cành cây.
2
Động từ
Nghĩa:phát ra tiếng kêu, cất tiếng hót

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây