邻近
lín jìn
gần kề, lân cận

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:gần kề, lân cận
Ví dụ (6)
jiā zhùzàilín jìngōng yuándexiǎo
Nhà tôi sống ở khu chung cư lân cận công viên.
lín jìnchéng shìdeyóu fēn fēnlái dàozhè shǔ
Du khách ở các thành phố kề bên nườm nượp đến đây tránh nóng.
xué xiàolín jìn tiě zhànchū xíngfēi chángfāng biàn便
Trường học kề bên bản tàu điện ngầm, đi lại vô cùng thuận tiện.
suí zhekǎo shì delín jìn jiāde gèng jiājǐn zhāngle
Cùng với sự tiến lại gần của ngày thi, việc ôn tập của mọi người càng thêm khẩn trương.
chūn jiélín jìnshāng chǎngrén mǎn wéi huàn
Tết Nguyên Đán lại gần, trong trung tâm thương mại đông nghẹt người.
2
Động từ
Nghĩa:tiến lại gần, tiệm cận

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây