敏锐地
mǐn ruì de
một cách nhạy bén, tinh tường

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:một cách nhạy bén, tinh tường
Ví dụ (3)
jiāmǐn ruì dechá jué dàoleshì chǎngdexīnshāng
Nhà doanh nghiệp một cách nhạy bén đã nhận ra cơ hội kinh doanh mới của thị trường.
lǎojǐng guānmǐn ruì de xiànlexiàn chǎngde zhàn
Vị cảnh sát gia một cách nhạy bén đã phát hiện ra sơ hở tại hiện trường.
mǐn ruì degǎn juédàopéng youqíng debiàn huà
Cô ấy một cách nhạy bén đã cảm nhận được sự thay đổi cảm xúc của bạn bè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây