维系
wéi xì
duy trì, gìn giữ thắt chặt

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:duy trì, gìn giữ thắt chặt
Ví dụ (6)
menyàogòng tóngwéi liáng hǎodepéng youguān xi
Chúng ta phải cùng nhau duy trì mối quan hệ bạn bè tốt đẹp.
àixìnr ènwéi zhejiā tíngdexìng
Tình yêu và sự tin tưởng gìn giữ hạnh phúc gia đình.
jīng chánglián yǒu wéi gǎn qíng
Thường xuyên liên lạc có lợi cho việc gìn giữ tình cảm.
qīn qíngshìwéi zhè ge jiā tíngniǔ dài
Tình thân là sợi dây duy trì gia đình lớn này.
shè huìwěn dìng yàozhì dewéi
Sự ổn định xã hội cần có sự duy trì của trật tự.
2
Danh từ
Nghĩa:sự duy trì gắn kết

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây