军训
—
Phân tích từ 军训
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:đợt huấn luyện quân sự
Ví dụ (6)
新生入学后要参加军训。
Tân sinh viên sau khi nhập học phải tham gia quân huấn.
两周的军训锻炼了大家的意志。
Hai tuần quân huấn đã rèn luyện ý chí của mọi người.
军训教官要求非常严格。
Giáo quan quân huấn yêu cầu vô cùng nghiêm khắc.
学生们正在操场上军训。
Các học sinh đang tập quân huấn trên sân vận động.
每年九月份学校都会军训。
Mỗi năm vào tháng 9 trường học đều tổ chức tập quân huấn.
2
Động từ
Nghĩa:tham gia huấn luyện quân sự
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây