法旨
fǎ zhǐ
pháp chỉ, chỉ dụ tôn giáo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:pháp chỉ, chỉ dụ tôn giáo
Ví dụ (3)
mengōng jìng dezūn cóngzūn zhěde zhǐ
Các đệ tử cung kính tuân theo pháp chỉ của bậc tôn giả.
zài shi shībān le dào zhǐ
Trong câu chuyện, đại sư đã ban hành một đạo pháp chỉ.
méi yǒurén gǎnwéi kàngzhǎng ménr énde zhǐ
Không ai dám làm trái chiếu chỉ lệnh của chưởng môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây