Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亲弟兄
qīn dì xiong
anh em ruột
Hán việt: thân đễ huynh
—

Gợi nhớ

Từ "亲弟兄" (qīn dì xiong) nghĩa là "anh em ruột", ghép bởi: 亲 (qīn / qìng): thân thiết + 弟 (dì): Em trai + 兄 (xiōng): Anh trai.

Thành phần cấu tạo

亲弟兄
qīn dì xiong
anh em ruột
亲
弟
口
儿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:anh em ruột
Ví dụ (3)
tā men他们liǎ俩shì是qīn dì xiong亲弟兄,zhǎng de长得fēi cháng非常xiàng像。
Hai người họ là anh em ruột, trông rất giống nhau.
qīn dì xiong亲弟兄zhī jiān之间yào要hù xiāng互相bāng máng帮忙。
Giữa anh em ruột với nhau cần phải giúp đỡ lẫn nhau.
wǒ我hé和tā他shì是cóng xiǎo从小yī qǐ一起zhǎng dà长大de的qīn dì xiong亲弟兄。
Tôi và anh ấy là anh em ruột cùng nhau lớn lên từ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây