残渣
cán zhā
cặn bã, tàn dư phế thải

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cặn bã, tàn dư phế thải
Ví dụ (3)
zhà wánguǒ zhīhòu yàoqīng decán zhā
Ép xong nước trái cây cần dọn sạch cặn bã trong máy.
wǎngguò diàole zhōngdecán zhā
Lưới lọc đã lọc sạch cặn bã trong chất lỏng.
gōngr énmentuǒ shàn chǔ legōng cán zhā
Các công nhân đã xử lý cẩn thận cặn bã công nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây