两颗
liǎng kē
hai hạt, hai viên, hai quả

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:hai hạt, hai viên, hai quả
Ví dụ (3)
kōngzhōngshǎn shuò zheliǎng míng liàngdexīng xing
Trên bầu trời đêm nhấp nháy hai ngôi sao sáng.
gěibāoleliǎng táng guǒ
Mẹ bóc cho tôi hai viên kẹo.
tuōleliǎng huài
Anh ấy đã nhổ hai chiếc răng sâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây