谐振
—
Phân tích từ 谐振
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:cộng hưởng (điện/sóng)
Ví dụ (6)
当频率匹配时,电路开始谐振。
Khi tần số tương thích, mạch điện bắt đầu cộng hưởng.
这个接收器可以在特定频段发生谐振。
Bộ thu này có thể phát sinh cộng hưởng ở dải tần nhất định.
调节电容使电路在所需频率下谐振。
Điều chỉnh điện dung làm mạch điện cộng hưởng ở tần số mong muốn.
谐振现象在无线电技术中得到广泛应用。
Hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật vô tuyến điện.
我们需要计算LC回路的谐振频率。
Chúng ta cần tính toán tần số cộng hưởng của mạch LC.
2
Danh từ
Nghĩa:sự cộng hưởng (điện/sóng)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây