充满希望
chōng mǎn xī wàng
tràn đầy hy vọng

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:tràn đầy hy vọng
Ví dụ (3)
duìwèi láichōng mǎn wàngnénggěirén qióng dedòng
Tràn đầy hy vọng vào tương lai có thể đem lại động lực vô tận cho con người.
kàn dàoyáng guāngdexīn chóng xīnchōng mǎnle wàng
Nhìn thấy ánh nắng, trong lòng anh ấy lại tràn đầy hy vọng.
zhè shì chōng mǎnle wàngdexīnshí dài
Đây là một thời đại mới tràn đầy hy vọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây